thường niên

Học thuật
Thân thiện
thường niên

Hội nghị thường niên được tổ chức tại một khách sạn lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn ra hằng năm, tính chất lặp lại mỗi năm: Dùng để mô tả một sự kiện, hoạt động, hoặc nghi lễ được tổ chức đều đặn mỗi năm một lần.
    • Thuộc về hoặc hiệu lực trong một năm: Có thể dùng để chỉ các khoản, các kỳ chu kỳ một năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đại hội cổ đông thường niên của công ty sẽ diễn ra vào tháng 3. (Sự kiện này được tổ chức mỗi năm một lần vào tháng 3.)
    • Đây báo cáo tài chính thường niên. (Đây báo cáo được lập cho một năm tài chính.)
    • Lễ hội thường niên thu hút rất đông du khách. (Lễ hội được tổ chức hằng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kỳ họp thường niên": cuộc họp chính thức được tổ chức mỗi năm một lần.
    • Kỳ họp thường niên của Quốc hội thông qua nhiều luật quan trọng.
  • "lễ tưởng niệm thường niên": buổi lễ được cử hành đều đặn mỗi năm để tưởng nhớ một sự kiện hoặc một người.
    • Lễ tưởng niệm thường niên các liệt sĩ được tổ chức trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Hằng năm (phó từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "thường niên", chỉ việc xảy ra mỗi năm.
    • Cuộc thi được tổ chức hằng năm.
  • Định kỳ hằng năm (cụm tính từ): Nhấn mạnh tính chất lặp lại theo chu kỳ một năm.
    • Kiểm tra sức khỏe định kỳ hằng năm rất cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Hàng năm: Diễn ra mỗi năm.
  • Mỗi năm một lần: Nhấn mạnh tần suất.
Từ trái nghĩa
  • Bất thường: Không theo quy luật hoặc chu kỳ cố định.
  • Không định kỳ: Không xảy ra đều đặn.
Thành ngữ liên quan
  • "Của thường niên": (Cách nói thân mật) Chỉ một sự việc, hiện tượng gần như chắc chắn sẽ lặp lại mỗi năm.
    • Nạn kẹt xe những ngày giáp Tết đã thành "của thường niên".
thường niên

Hội nghị thường niên được tổ chức tại một khách sạn lớn.

  1. Hằng năm : Hội nghị thường niên.